1. Home
  2. Dcom Viettel
  3. Viettel dừng đăng ký mới một số gói cước cho di động, Dcom từ 1/9/2022

Viettel dừng đăng ký mới một số gói cước cho di động, Dcom từ 1/9/2022

Từ tháng 9/2022 nhà mạng Viettel sẽ dừng đăng ký mới hàng loạt các gói cước ưu đãi đã từng triển khai trong đó có nhhiều gói cước quen thuộc, chính vì vậy quý khách cần cập nhật ngay tin tức này để chủ động lên kế hoạch đăng ký sử dụng gói cước thích hợp trong thời gian tới để đảm bảo nhu cầu sử dụng của mình.

Theo đó, Viettel dừng đăng ký mới một số gói cước cho di động, Dcom từ 1/9/2022 chính là lộ trình cần thiết để ngừng hoàn toàn những gói cước đã không còn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của quý khách hàng nữa, cùng với đó sẽ là mang đến những gói cước mới với nội dung hấp dẫn hơn. Chi tiết thông tin quý khách theo dõi dưới đây. 

Nhà mạng Viettel dừng đăng ký mới các gói cước cho di động, Dcom từ 1/9/2022

Đối tượng áp dụng: Quý khách hàng di động và Dcom Viettel trên toàn mạng khi thực hiện đăng ký hay gia hạn các gói cước data thuộc danh sách ngừng đăng ký mới

Phạm vi: Toàn quốc

Thời gian: Nhà mạng srẽ áp dụng trong 4 mốc thời gian khác nhau bắt đầu là 1.9.2022, tiếp đến  là 9/9/2022,  15/9/2022 và cuối cùng là 23/9/2022.

Viettel dừng đăng ký mới một số gói cước cho di động, Dcom từ 1/9/2022

Viettel dừng đăng ký mới một số gói cước cho di động, Dcom từ 1/9/2022

Danh sách các gói 4G Viettel cho di động và Dcom chính thức ngừng triển khai trong tháng 9/2022  quý khách theo0 dõi bảng  dưới đây.

STT Tên gói Phí gói  Chu kỳ Chính sách Thời gian dừng đăng ký 
1 ST50N           50.000 30 ngày/tháng 50.000đ/ 30 ngày có 1.5GB/ ngày. Dự kiến từ 01/09/2022
2 XL50           50.000 30 ngày/tháng – 5GB Dự kiến từ 01/09/2022
3 3ST50N         150.000 3 tháng 150.000đ/3 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày. Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày có 1.5GB/ ngày Dự kiến từ 01/09/2022
4 12ST50N         600.000 12 tháng 600.000đ/12 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày. Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày có 1.5GB/ ngày Dự kiến từ 01/09/2022
5 6ST50N         300.000 6 tháng 300.000đ/6 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày. Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày  có 1.5GB/ ngày Dự kiến từ 01/09/2022
6 12XL50         600.000 12 tháng – 5GB/30 ngày.– Chu kỳ 30 ngày * 12 chu kỳ. Dự kiến từ 01/09/2022
7 UMAX50N           50.000 30 ngày/tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Dự kiến từ 01/09/2022
8 12UMAX50N         600.000 12 tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Dự kiến từ 01/09/2022
9 3UMAX50N         150.000 3 tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Dự kiến từ 01/09/2022
10 6UMAX50N         300.000 6 tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Dự kiến từ 01/09/2022
11 UMAX50           50.000 30 ngày/tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook… Dự kiến từ 01/09/2022
12 3UMAX50         150.000 3 tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Ưu đãi khoá zone sử dụng tại Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Nam Dự kiến từ 01/09/2022
13 6UMAX50         300.000 6 tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Ưu đãi khoá zone sử dụng tại Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Nam Dự kiến từ 01/09/2022
14 12UMAX50         600.000 12 tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Ưu đãi khoá zone sử dụng tại Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Nam Dự kiến từ 01/09/2022
15 36UMAX50N     1.800.000 36 tháng Ưu đãi mỗi chu kỳ 30 ngày: 50.000đ/30 ngày = 5GB không giới hạn tốc độ, hết 5GB truy cập tốc độ cao (truy cập được Youtube, Facebook..). Dự kiến từ 01/09/2022
16 CT50           50.000 30 ngày/tháng Có 120 GB/30 ngày (4 GB/ngày, trong đó có 3 GB/ngày sử dụng tại Cần Thơ và 1 GB/ngày sử dụng toàn quốc, bao gồm cả Cần Thơ). Dự kiến từ 01/09/2022
17 3CT50         150.000 3 tháng Ưu đãi tại mỗi chu kỳ 30 ngày: Có 120 GB/30 ngày (4 GB/ngày, trong đó có 3 GB/ngày sử dụng tại Cần Thơ và 1 GB/ngày sử dụng toàn quốc, bao gồm cả Cần Thơ). Dự kiến từ 01/09/2022
18 6CT50         300.000 6 tháng Ưu đãi tại mỗi chu kỳ 30 ngày: Có 120 GB/30 ngày (4 GB/ngày, trong đó có 3 GB/ngày sử dụng tại Cần Thơ và 1 GB/ngày sử dụng toàn quốc, bao gồm cả Cần Thơ). Dự kiến từ 01/09/2022
19 12CT50         600.000 12 tháng Ưu đãi tại mỗi chu kỳ 30 ngày: Có 120 GB/30 ngày (4 GB/ngày, trong đó có 3 GB/ngày sử dụng tại Cần Thơ và 1 GB/ngày sử dụng toàn quốc, bao gồm cả Cần Thơ). Dự kiến từ 01/09/2022
20 DN50           50.000 30 ngày/tháng Ưu đãi tại mỗi chu kỳ 30 ngày: 5GB, hết 5GB tiếp tục truy cập data với tốc độ 3Mbps. Dự kiến từ 01/09/2022
21 3DN50         150.000 3 tháng Ưu đãi tại mỗi chu kỳ 30 ngày: 5GB, hết 5GB tiếp tục truy cập data với tốc độ 3Mbps. Dự kiến từ 01/09/2022
22 6DN50         300.000 6 tháng Ưu đãi tại mỗi chu kỳ 30 ngày: 5GB, hết 5GB tiếp tục truy cập data với tốc độ 3Mbps. Dự kiến từ 01/09/2022
23 12DN50         600.000 12 tháng Ưu đãi tại mỗi chu kỳ 30 ngày: 5GB, hết 5GB tiếp tục truy cập data với tốc độ 3Mbps. Dự kiến từ 01/09/2022
24 D500T         500.000 12 tháng 5GB/30 ngày trong 12 tháng, hết LL bóp băng thông về 256Kbps Dự kiến từ 01/09/2022
25 D500         500.000 12 tháng 5GB/30 ngày, hết LL bóp băng thông 256kbps Dự kiến từ 01/09/2022
26 D50           50.000 30 ngày/tháng 3.5GB/30 ngày Dự kiến từ 01/09/2022
27 D30           30.000 30 ngày/tháng 2.5GB/30 ngày Dự kiến từ 01/09/2022
28 DC10           10.000 30 ngày/tháng 10K/30 ngày có 50MB Dự kiến từ 01/09/2022
29 D300K         300.000 6 tháng 45GB Dự kiến từ 01/09/2022
30 DC50           50.000 30 ngày/tháng 50K/ 30 ngày có 450MB Dự kiến từ 01/09/2022
31 DLK50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
32 GLI50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
33 DCN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
34 QTI50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
35 QBH50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
36 LDG50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
37 KTM50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
38 HTH50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
39 BDH50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
40 NDH50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
41 PTO50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
42 PYN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
43 VPC50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
44 TNH50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
45 YBI50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
46 TNN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
47 AGG50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
48 HDG50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
49 BGG50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
50 BLU50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
51 BPC50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
52 HPG50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
53 DBN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
54 TVH50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
55 LCU50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
56 HBH50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
57 THA50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
58 DTP50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
59 NAN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
60 BKN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
61 NTN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
62 HNM50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
63 CTO50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
64 VTU50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
65 SLA50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
66 VLG50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
67 LSN50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
68 HNI50           50.000 30 ngày/tháng 100GB data su dung trong tinh, 2GB su dung ngoai tinh (20GB đầu tiên giới hạn tốc độ 4Mbps/4Mbps, 80GB tiếp theo giới hạn tốc độ 2Mbps/2Mbps; 2GB ngoài zone: tốc độ 4Mbps/4Mbps) Dự kiến từ 09/09/2022
69 6DLK50         300.000 6 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 6 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
70 6GLI50         300.000 6 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 6 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
71 6DCN50         300.000 6 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 6 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
72 6KTM50         300.000 6 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 6 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
73 6HTH50         300.000 6 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 6 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
74 12DLK50         600.000 12 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 12 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
75 12GLI50         600.000 12 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 12 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
76 12HTH50         600.000 12 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 12 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
77 12DCN50         600.000 12 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 12 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
78 12KTM50         600.000 12 tháng Miễn phí 100GB data/tháng trong zone, 2GB/tháng ngoài zone * 12 tháng Dự kiến từ 15/09/2022
79 BACLIEU50           50.000 30 ngày/tháng 1GB+ 30 phút/cuộc nội mạng + 30 phút ngoại mạng. Ưu đãi sử dụng tại Cà Mau, Bạc Liêu Dự kiến từ 15/09/2022
80 BACLIEU80           80.000 30 ngày/tháng 5GB + 30 phút/cuộc nội mạng + 50 phút ngoại mạng. Ưu đãi sử dụng tại Cà Mau, Bạc Liêu Dự kiến từ 15/09/2022
81 CAMAU50           50.000 30 ngày/tháng 1GB+ 30 phút/cuộc nội mạng + 30 phút ngoại mạng. Ưu đãi sử dụng tại Cà Mau, Bạc Liêu Dự kiến từ 15/09/2022
82 CAMAU80           80.000 30 ngày/tháng 5GB + 30 phút/cuộc nội mạng + 50 phút ngoại mạng. Ưu đãi sử dụng tại Cà Mau, Bạc Liêu Dự kiến từ 15/09/2022
83 DB89           89.000 30 ngày/tháng 2GB/ngày trong tỉnh + 2GB ngoài tỉnh + 30 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng + 50 phút ngoại mạng + 100sms nội mạng Dự kiến từ 15/09/2022
84 ECOD10           10.000 30 ngày/tháng 500MB/30 ngày Dự kiến từ 15/09/2022
85 ECOD20           20.000 30 ngày/tháng 1.5GB/30 ngày Dự kiến từ 15/09/2022
86 F70           70.000 30 ngày/tháng – Miễn phí cuộc gọi nội mạng ≤ 10 phút.– 20 phút gọi ngoại mạng.

– 3GB data

Dự kiến từ 15/09/2022
87 MIMAX25           25.000 30 ngày/tháng 25.000đ/30 ngày có 2GB. TB KHM tại Miền tây, Điện Biên, Hà Tĩnh. Triển khai từ năm 2016 Dự kiến từ 15/09/2022
88 MIMAX35           35.000 30 ngày/tháng 35.000đ/30 ngày có 1.2GB. TB KHM tại Điện Biên. Triển khai từ năm 2016 Dự kiến từ 15/09/2022
89 VT25G           25.000 30 ngày/tháng Gói trả trước:– Thuê bao được sử dụng không giới hạn lưu lượng Data

– Miễn phí gói 3 tháng đầu kể từ ngày đăng ký đầu tiên. Từ tháng thứ 4 trở đi thu phí gói theo quy định của chính sách

1 TB/1 IMEI/1 máy chỉ được đăng ký gói 1 lần

– Đối tượng: Thuê bao trả trước hoặc trả sau sử dụng trên điện thoại feature phone 4G (V6420, V6504, V6216 4G) được bán ra bởi Tổng Công ty Viễn thông Viettel.

Dự kiến từ 15/09/2022
90 VT25X           25.000 30 ngày/tháng Gói trả sau:– Thuê bao được sử dụng không giới hạn lưu lượng Data

– Miễn phí gói 3 tháng đầu kể từ ngày đăng ký đầu tiên. Từ tháng thứ 4 trở đi thu phí gói theo quy định của chính sách

1 TB/1 IMEI/1 máy chỉ được đăng ký gói 1 lần

– Đối tượng: Thuê bao trả trước hoặc trả sau sử dụng trên điện thoại feature phone 4G (V6420, V6504, V6216 4G) được bán ra bởi Tổng Công ty Viễn thông Viettel.

Dự kiến từ 15/09/2022
91 DIY Từ 70K- 300K 30 ngày/tháng Gói combo động (DIY) – lựa chọn chính sách trên My Viettel Dự kiến từ 15/09/2022
92 V50C           50.000 30 ngày/tháng 3GB + miễn phí 10p/cuộc thoại nội, tối đa 1000 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày (tăng 2GB lên 3GB 01/04/2021) Dự kiến từ 23/09/2022
93 V70C           70.000 30 ngày/tháng 500MB/ngày + miễn phí 10p/cuộc thoại nội, tối đa 1000 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày (tăng 300MB lên 500MB từ 18/06/2021) Dự kiến từ 23/09/2022
94 MIMAXSV           50.000 30 ngày/tháng 5GB, hết lưu lượng truy cập tốc độ thông thường Dự kiến từ 23/09/2022
95 3V50C         150.000 3 tháng 3 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày, ưu đãi mỗi chu kỳ gồm: 3GB + miễn phí 10p/cuộc thoại nội, tối đa 1000 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày Dự kiến từ 23/09/2022
96 CAMAU           80.000 30 ngày/tháng 5GB/ngày + 30 phút/cuộc nội mạng + 50 phút ngoại mạng. Ưu đãi sử dụng tại Cà Mau.– Đối tượng:

+ Thuê bao kích hoạt mới tại Cà Mau từ ngày 21/05/2016 – 01/11/2016

+ Thuê bao TOMS đang hoạt động có trong danh sách

Dự kiến từ 23/09/2022
97 ECOD50           50.000 30 ngày/tháng 3GB Dự kiến từ 23/09/2022
98 3V70C         210.000 3 tháng 3 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày. Ưu đãi mỗi chu kỳ gồm: 300MB/ngày + 10 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng . Dự kiến từ 23/09/2022
99 6V50C         300.000 6 tháng 6 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày, ưu đãi mỗi chu kỳ gồm: 3GB + miễn phí 10p/cuộc thoại nội, tối đa 1000 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày Dự kiến từ 23/09/2022
100 BACLIEU           80.000 30 ngày/tháng 5GB/ngày + 30 phút/cuộc nội mạng + 50 phút ngoại mạng. Ưu đãi sử dụng tại Bạc Liêu.– Đối tượng:

+ Thuê bao di động trả trước kích hoạt thuộc gói TOMS (TOM690) từ ngày 01/06/2016 tại Bạc Liêu.

+ Thuê bao di động trả trước kích hoạt trước ngày 01/06/2016- 01/11/2016 có home tại Bạc Liêu, có tiêu dùng gốc 3 tháng liền (T3,T4,T5) <50.000đ

Dự kiến từ 23/09/2022
101 V70X           70.000 30 ngày/tháng 500MB/ngày + Miễn phí 10 phút đầu tiên/cuộc nội mạng Dự kiến từ 23/09/2022
102 12V50C         600.000 12 tháng 12 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày, ưu đãi mỗi chu kỳ gồm: 3GB + miễn phí 10p/cuộc thoại nội, tối đa 1000 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày Dự kiến từ 23/09/2022
103 CN25K           25.000 30 ngày/tháng Truy cập tốc độ 384Kbps. Từ ngày 28/07/2017, Viettel triển khai thử nghiệm chương trình ưu đãi dành cho khách hàng là Công nhân tại các khu công nghiệp tại tỉnh Bắc Ninh và Tây Ninh. Gói của KHDN Dự kiến từ 23/09/2022
104 6V70C         420.000 6 tháng 6 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày. Ưu đãi mỗi chu kỳ gồm: 300MB/ngày + 10 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng . Dự kiến từ 23/09/2022
105 MT15           15.000 30 ngày/tháng 15.000 đ/1GB sử dụng theo chu kỳ của gói Data chính Dự kiến từ 23/09/2022
106 12V70C         840.000 12 tháng 12 chu kỳ, mỗi chu kỳ 30 ngày. Ưu đãi mỗi chu kỳ gồm: 300MB/ngày + 10 phút đầu tiên/cuộc gọi nội mạng . Dự kiến từ 23/09/2022
107 MI10           10.000 30 ngày/tháng MI10: 10K/thang co 50MB truy cap Internet. Het 50MB, tinh cuoc 25d/50KB Dự kiến từ 23/09/2022
108 G70           70.000 30 ngày/tháng 2.5GB + 10 phút/cuộc nội mạng + 200 Sms nội mạng + miễn phí Mocha + netnews. Chính sách kênh chuỗi. Đã dừng cho TB KHM đăng ký, chỉ còn TB cũ Dự kiến từ 23/09/2022
109 PT25           25.000 30 ngày/tháng 25.000đ/30 ngày có 3GB. Dành cho thuê bao theo ds tại PTO – c/s của P.QLDT Dự kiến từ 23/09/2022
110 X50           50.000 30 ngày/tháng Có 5GB sử dụng trong 30 ngày (TT)/hết tháng (TS), hết 5GB dừng truy cập Dự kiến từ 23/09/2022
111 MIMAXKHM           25.000 30 ngày/tháng 25K/30 ngày có 600MB.Đối tượng: Thuê bao Tomato550 và Speaksim đăng ký gói MIMAXKM trong vòng 6 tháng (tính từ tháng kích hoạt) Dự kiến từ 23/09/2022
112 HS50PLUS           50.000 30 ngày/tháng 50K/30 ngay=200ph noi+200SMS noi+2GB+Mocha+Viettel Study Dự kiến từ 23/09/2022
113 MIMAXTS           25.000 30 ngày/tháng 25.000đ/ 30 ngày có 1GB, hết lưu lượng tiếp tục truy cập tốc độ thông thường.Đối tượng:

– Thuê bao trả sau tham gia chương trình khuyến mãi dành cho thuê bao trả sau là Cán bộ công viên chức tại Hà Tĩnh

– Thuê bao trả sau tham gia chương trình khuyến mãi dành cho khách hàng hòa mạng mới di động trả sau cho Doanh Nghiệp tại Hà Tĩnh

Dự kiến từ 23/09/2022
114 KT1           30.000 30 ngày/tháng 30.000đ/tháng = 300 phút thoại nội mạng. Cước thuê bao tháng 50.000đ/tháng.Đối tượng: Thuê bao di động trả sau đứng tên KHDN theo danh sách (lưu ý, các thuê bao phải nhận được tin nhắn truyền thông CTKM từ Viettel mới được tham gia CTKM) Dự kiến từ 23/09/2022
115 CB 35K-185K 30 ngày/tháng Gói combo động (DIY) Dự kiến từ 23/09/2022

Đợt này sẽ có tất cả 109 gói áp dụng ngưng đăng ký mới nên quý khách hãy theo dõi và chủ động tìm kiếm các gói cước khác thích hợp với nhu cầu để sử dụng., Mọi thắc mắc quý khách vui lòng kết nối tổng đài 18008098 để được hỗ trợ.

Thông tin
Tác giả
Lê Nguyệt
Ngày đăng bài
Tiêu đề
Viettel dừng đăng ký mới một số gói cước cho di động, Dcom từ 1/9/2022
Đánh giá
5